Hỗ trợ trực tuyến  

Hà Nội:  0989.154.304
Hải Phòng: [Mời đặt số]
Hồ Chí Minh:  0934.519.513
Tư vấn cáp quang Viettel
Tư vấn Adsl Viettel
Tư vấn Adsl Viettel
Tư vấn Điện thoại cố định

 

Video chọn lọc  

Góc ảnh đẹp  

lap mang viettel

Thống kê truy cập  

Thủ tục hòa mạng

 

ADSL Viettel | Đăng ký lắp đặt Adsl, điện thoại cố định và cáp quang Viettel
Đăng ký ADSL Viettel hưởng khuyến mãi lớn nhất trong năm      

 Lắp đặt ADSL ViettelĐiện thoại cố địnhCáp quang Viettel toàn quốc

(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng từ ngày 01/07/2013 đến hết 31/10/2013)

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ KÝ HỢP ĐỒNG TẬN NƠI:

(Lắp đặt siêu tốc chỉ trong vòng 2-5 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng. Đăng ký cả ngoài giờ, thứ 7 lẫn Chủ nhật)

TẠI HÀ NỘI:

 

 

KHU VỰC HÀ NỘI TƯ VẤN & KÝ HỢP ĐỒNG   KHU VỰC HÀ NỘI TƯ VẤN & KÝ HỢP ĐỒNG
Tây Hồ 0983.918.966 (Vinh)

0975.390.455 (Hòa)
Gia Lâm 0975.390.455 (Hòa)

0962.74.2345 (Hùng)
Cầu Giấy 0962.74.2345 (Hùng)

0975.390.455 (Hòa)
Long Biên 0983.918.966 (Vinh)

0975.390.455 (Hòa)
Từ Liêm 0975.390.455 (Hòa)

0983.918.966 (Vinh)
Hoàn Kiếm 0975.390.455 (Hòa)

0962.74.2345 (Hùng)
Thanh Xuân 0962.74.2345 (Hùng)

0934.519.513 (Quý)
Hai Bà Trưng 0983.918.966 (Vinh)

0975.390.455 (Hòa)
Hoàng Mai 0983.918.966 (Vinh)

0934.519.513 (Quý)
Đống Đa 0962.74.2345 (Hùng)

0975.390.455 (Hòa)

Thanh Trì / Hà Đông

0989.154.304 (Hùng)

0962.74.2345 (Hùng)
Ba Đình 0975.390.455 (Hòa)

0983.918.966 (Vinh)


(Hòm thư đăng ký trực tuyến: thevinhtt@gmail.com)

TẠI HẢI PHÒNG: [Mời đặt số]

TẠI HỒ CHÍ MINH: Mr. Hoàng: 0934.519.513

 

THỦ TỤC LẮP ĐẶT:

  • Khách hàng photo Chứng minh thư cấp tại Hà Nội (Có thể nhờ người khác đứng tên thay)
  • Chuẩn bị khoản phí lắp đặt ban đầu để nộp tại thời điểm ký hợp đồng
  • Khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức cần có CMT photo của Giám đốc và Đăng ký kinh doanh photo

Từ ngày 01/07/2013 – 31/10/2013, Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel triển khai chương trình khuyến mại đặc biệt dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ ADSL và điện thoại cố định (ĐTCĐ) của Viettel trên phạm vi toàn quốc.

 

 

ĐỐI TƯỢNG

HÌNH THỨC LỰA CHỌN

KHUYẾN MÃI NHẬN ĐƯỢC

Khách hàng lắp đặt mới ADSL trên dây cáp riêng (không chung với điện thoại)

Không Nhận Modem ADSL khuyến mãi:

- Đóng 100.000đ phí lắp đặt;

-----------------------------------------------------

Nhận Modem khuyến mãi 2 cổng (không Wifi):

- Đóng 250.000đ phí ban đầu, nhận Modem 2 cổng trị giá 600.000đ

-------------------------------------------------------

 

Nhận Modem ADSL khuyến mãi 4 cổng (không Wifi):

- Đóng 450.000đ phí ban đầu, nhận Modem 4 cổng trị giá 800.000đ

-------------------------------------------------------

Nhận Modem ADSL khuyến mãi Wifi 4 cổng:

- Đóng 650.000đ phí ban đầu, nhận Modem wifi 4 cổng trị giá 1.200.000đ

Được tặng cước sử dụng trong 12 tháng đối với các gói ADSL trọn gói:

Home N+ (3Mbps/512Kbps): tặng 63,000 đ/tháng

-> Trọn gói: 190,000 đ/tháng

Home E+ (4Mbps/512Kbps): tặng 100,000 đ/tháng

-> Trọn gói: 230,000 đ/tháng

 

(*)Lưu ý :

- Hình thức tặng cước sử dụng chỉ áp dụng với sử dụng trọn gói, không áp dụng thuê bao dùng theo lưu lượng

Khách hàng lắp đặt ADSL trên đường điện thoại sẵn có

Không Nhận Modem ADSL khuyến mãi:

- Đóng 100.000đ phí lắp đặt;

----------------------------------------------------

Nhận Modem khuyến mãi 2 cổng (không Wifi):

- Đóng 250.000đ phí ban đầu, nhận Modem 2 cổng trị giá 600.000đ

-------------------------------------------------------

 

Nhận Modem ADSL khuyến mãi 4 cổng (không Wifi):

- Đóng 450.000đ phí ban đầu, nhận Modem 4 cổng trị giá 800.000đ

-----------------------------------------------------

Nhận Modem ADSL khuyến mãi Wifi 4 cổng:

- Đóng 650.000đ phí ban đầu, nhận Modem wifi 4 cổng trị giá 1.200.000đ

Khách hànglắp đặt mới điện thoại cố định trên dây cáp riêng (không chung với ADSL)

Không nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:

Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:

Gói cước P60:

- Đóng 100.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.

Gói cước P100:

- Đóng 100.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nội mạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50% cước gọi di động ngoài khung giờ.

 

Nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:

Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:

Gói cước P60:

- Đóng 340.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 40.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.

Gói cước P100:

- Đóng 340.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nộimạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50%cước gọi di động ngoài khung giờ.

 

Khách hàng lắp đặt mới điện thoại cố định trên đường ADSL sẵn có

Không nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:

Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:

Gói cước P60:

- Đóng 100.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 50.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.

Gói cước P100:

- Đóng 100.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nội mạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50% cước gọi di động ngoài khung giờ.

 

Nhận Điện thoại cố định khuyến mãi:

Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 gói cước sau:

Gói cước P60:

- Đóng 340.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, KHÁCH HÀNG đóng 40.000đ (chưa kể thuê bao tháng), được miễn phí gọi nội hạt và 150 phút di động nội mạng, liên tục trong 36 tháng.

Gói cước P100:

- Đóng 340.000đ phí ban đầu;

- Hàng tháng, Khách hàng đóng 80.000đ (chưa kể thuê bao tháng ), được miễn phí gọi nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng), tặng 300 phút gọi di động nộimạng trong khung giờ từ 7h-17h đồng thời giảm 50%cước gọi di động ngoài khung giờ.

 

(*) LƯU Ý:

- Các khoản phí trên đã bao gồm VAT 10%.

- Khuyến mãi tặng cước được áp dụng TỪ THÁNG THỨ 2, sau tháng nghiệm thu, bàn giao.

- Sau khi ký hợp đồng, trong thời gian chờ lắp đặt, nếu khách hàng đơn phương yêu cầu hủy hợp đồng mà không phải do lỗi bên Viettel khách hàng phải đền 200.000đ/dịch vụ chi phí hủy hợp đồng.

- Thời gian lắp đặt từ 2-5 ngày làm việc (không kể thứ 7, Chủ nhật)

 

Chính sách cho khách hàng hòa mạng mới đóng cước trước 6 Tháng / 12 Tháng

 -  Chính sách phí lắp đặt và thiết bị:

+)   Giảm 50% phí lắp đặt; (Trường hợp đóng trước 12 tháng miễn phí lắp đặt)

+)   Giảm 50% phí thiết bị;

 

 

BẢNG GÓI CƯỚC DỊCH VỤ ADSL CỦA VIETTEL (chưa bao gồm VAT 10%):

 

NỘI DUNG

GÓI DỊCH VỤ ADSL

Nội dung

Chi tiết

Home E+

Office C

Net C

Tốc độ tối đa

4096Kbps/512 Kbps

4608Kbps/640 Kbps

5120/640 Kbps

Tiện ích cơ bản

Sử dụng những ứng dụng cơ bản với chất lượng đảm bảo, ngoài ra có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng

Sử dụng những ứng dụng cơ bản với chất lượng đảm bảo, có thể sử dụng hầu hết các ứng dụng khác trên mạng, khả năng kết nối từ 5-10 máy.

Sử dụng tốt các ứng dụng cao cấp trên mạng: xem film, game online, music, tải file dữ liệu lớn, video conference, kết nối 10-20 máy tính

Phương án Lưu lượng

Phí lưu lượng sử dụng (tính trên 1MegaByte gửi & nhận)

6 GigaByte đầu : 42đ

6 Gbytes đầu: 50đ

6 Gbytes đầu: 52đ

> 6 GigaByte: 40đ

8 Gbytes tiếp: 40đ

> 14Gbytes: 25đ

8 Gbytes tiếp: 40đ

> 14Gbytes: 25đ

Phí sử dụng tối đa (VNĐ)

450.000đ

700.000đ

880.000đ

Phí thuê bao tháng (VNĐ)

100.000đ

80.000đ

160.000đ

Tặng cước hàng tháng vào cước phát sinh

Phương án Trọn gói

Phí sử dụng dịch vụ trọn gói (VNĐ)

300.000đ

550.000đ

700.000đ

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH CÓ DÂY CỦA VIETTEL (đã bao gồm VAT 10%):

 

Cước thuê bao   22.000 đ/tháng
Cước gọi nội hạt   220 đ/phút
Cước gọi vào Cityphone cố định Gọi nội hạt Áp dụng như cước gọi nội hạt
Gọi liên tỉnh Áp dụng như cước gọi liên tỉnh
Cước gọi vào Cityphone di động   400 đ/phút
Cước gọi liên tỉnh Gọi liên tỉnh qua 178 840 đ/phút
Gọi liên tỉnh truyền thống 1.000 đ/phút
Cước gọi đến mạng di động Gọi đến mạng Viettel 990 đ/phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/phút
Cước gọi quốc tế Gọi truyền thống hoặc qua 178 3.600đ/ phút
Gọi Inmarsat  
Cước gọi mạng VSAT   4.000 đ/phút
Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế = Cước gọi cố định + Cước giải đáp thông tin kinh tế. Cước gọi tổng đài giải đáp thông tin tại Hà Nội (TP Hồ Chí Minh) 2.000 đ/phút
Tổng đài giải đáp thông tin tại các tỉnh thành khác 1.500 đ/phút

 

 

Ghi chú:

Dịch vụ ADSL

  • Nếu khách hàng không sử dụng dịch vụ trọn tháng hoặc không hưởng hết giá trị khuyến mại của tháng này thì giá trị còn lại không được tính bù cho tháng tiếp theo;
  • Trong thời gian 12 tháng hưởng khuyến mại, nếu KH chuyển đổi sang các gói cước sử dụng phương án lưu lượng thì không tiếp tục được hưởng khuyến mại; nếu khách hàng chuyển đổi sang các gói cước khác (và vẫn sử dụng trọn gói); thì khuyến mại theo gói cước mới sẽ có hiệu lực khi gói cước mới có hiệu lực;
  • Trong thời gian hưởng khuyến mại, nếu khách hàng chuyển chủ quyền cho KH mới thì KH mới sẽ không tiếp tục được hưởng KM;
  • Nếu KH chuyển địa điểm, vẫn tiếp tục được hưởng KM.

Dịch vụ Điện thoại cố định Gói P60:

  • Các cuộc gọi nội hạt được miễn phí là cuộc gọi nội hạt tới các đầu số cố định (PSTN; Homephone) của Viettel; các đầu số cố định của các mạng khác (không bao gồm các thuê bao Mobile Cityphone).
  • Phương thức tính cước các cuộc gọi di động: 6s+1.
  • Do đó, 150 phút gọi di động nội mạng miễn phí sẽ được tính bằng cách tính tổng lũy kế số giây và làm tròn thành phút.
  • Các cuộc gọi theo các hướng gọi còn lại (liên tỉnh, di động ngoại mạng, quốc tế); các cuộc gọi di động nội mạng phát sinh ngoài 150 phút được miễn phí: tính cước bình thường theo quy định hiện hành.
  • 40,000đ/tháng là khoản cố định khách hàng phải đóng khi tham gia CTKM này (dù thuê bao không sử dụng hoặc chưa sử dụng hết 150 phút gọi di động nội mạng được tặng, không phát sinh cuộc gọi nội hạt nào, hoặc sử dụng dịch vụ không trọn tháng).

Dịch vụ Điện thoại cố định Gói P100:

  • Các cuộc gọi nội hạt được miễn phí là cuộc gọi nội hạt tới các đầu số cố định (PSTN; Homephone) của Viettel; các đầu số cố định của các mạng khác (không bao gồm các thuê bao Mobile Cityphone).
  • Phương thức tính cước các cuộc gọi di động: 6s+1.
  • Do đó, 300 phút gọi di động nội mạng miễn phí sẽ được tính bằng cách tính tổng lũy kế số giây và làm tròn thành phút.
  • Các cuộc gọi theo các hướng gọi còn lại (liên tỉnh, di động ngoại mạng, quốc tế); các cuộc gọi di động nội mạng phát sinh ngoài 300 phút được miễn phí: tính cước bình thường theo quy định hiện hành.
  • 80,000đ/tháng là khoản cố định khách hàng phải đóng khi tham gia CTKM này (dù thuê bao không sử dụng hoặc chưa sử dụng hết 300 phút gọi di động nội mạng được tặng, không phát sinh cuộc gọi nội hạt nào, hoặc sử dụng dịch vụ không trọn tháng).

-----------------------------------------------------------------------------------------------

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI LẮP ĐẶT CÁP QUANG FTTH VIETTEL

(Áp dụng đối với khách hàng ký hợp đồng từ ngày 01/05/2013 đến 31/10/2013)

I – GÓI FTTH ECO (12Mbps)

 

Gói FTTH

Khách hàng lựa chọn:

Phí hòa mạng

Cước sử dụng đóng trước

Phí hàng tháng

FTTH ECO

Phương án 1: không đóng trước cước sử dụng

2.000.000đ

 - 350.000 đ/tháng


Phương án 2: đóng trước cước 3 tháng

100.000đ

1.050.000đ

 - 12 tháng đầu tiên: 350.000 đ/tháng

 - Từ tháng 13 - >15: trừ vào cước đóng trước

 - Từ tháng 16: 350.000 đ/tháng

Phương án 3: đóng trước cước 6 tháng

100.000đ

2.100.000đ

 - Tháng đầu tiên: 350.000 đ/tháng

 - Từ tháng 2 - > 7: trừ vào cước đóng trước

 - Miễn phí cước tháng 8

 - Từ tháng 9 trở đi: 350.000 đ/tháng

Phương án 4: đóng trước cước 12 tháng

100.000đ

4.200.000đ

 - Tháng đầu tiên: 350.000 đ/tháng

 - Từ tháng 2 - > 13: trừ vào cước đóng trước

 - Miễn phí cước tháng 14 và 15

 - Từ tháng 16 trở đi: 350.000 đ/tháng

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem)

· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút

 

II – GÓI FTTH OFFICE (tốc độ 32Mbps), FTTH PRO (50Mbps)

 

Gói FTTH

Lựa chọn đóng trước cước sử dụng

Phí hòa mạng

Cước phí đóng trước

Phí hàng tháng

FTTH Office (32 Mbps)

1.000.000đ

 - 12 tháng đầu: 700.000đ/tháng

 - Từ tháng thứ 13: 1.400.000đ/tháng

Đóng trước cước 6 tháng 100.000đ 4.200.000đ

 - Cước đóng trước sẽ trừ dần từ tháng thứ 2 -> 7

 - Miễn phí cước sử dụng tháng thứ 8

 - Từ tháng thứ 9 -> 18: 700.000đ/tháng

 - Từ tháng thứ 19  trở đi: 1.400.000đ/tháng

Đóng trước cước 12 tháng

100.000đ

8.400.000đ

 - Cước đóng trước sẽ trừ dần từ tháng thứ 2 -> 13

 - Miễn phí cước sử dụng tháng thứ 14 và 15

 - Từ tháng thứ 16 -> 24: 700.000đ/tháng

 - Từ tháng thứ 25  trở đi: 1.400.000đ/tháng

FTTH Pro (50 Mbps)

4.000.000đ

4.000.000đ

 4.000.000đ/tháng

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Bao gồm 01 Media Converter + 01 Modem)

· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

 

III – GÓI FTTB ECO (12Mbps)

(Chỉ áp dụng cho khách hàng trong trong tòa nhà Chung Cư do Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ)

 

Gói FTTH

Tốc độ cam kết (down/up)

Phí ban đầu

Phí hàng tháng

FTTB ECO

12 Mbps/640Kbps

500.000đ

350.000đ/tháng

Ghi chú:

· Khách hàng được trang bị (miễn phí) thiết bị (Modem ADSL 4 cổng)

· Cáp quang được kéo đến chân tòa nhà, sau đó đấu vào đường cáp đồng của tòa nhà nên vẫn đảm bảo tốc độ và tín hiệu ổn định tương đương cáp quang FTTH.

· Khuyến mãi áp dụng cho khách hàng nằm trong tòa nhà, chung cư Viettel độc quyền cung cấp dịch vụ.

· Giá trên chưa bao gồm VAT 10%, giá cước hàng tháng áp dụng vĩnh viễn

· Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: từ 3->7 ngày. Tư vấn và báo cáo kết quả khảo sát trong 30 phút.

BẢNG BÁO GIÁ CÁP QUANG FTTH VIETTEL CHƯA ÁP DỤNG KHUYẾN MÃI:

Gói cước FTTH

FTTH Eco

FTTB Eco

FTTH Office

FTTH Pro

I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng

Phí lắp đặt ban đầu (đồng)

1.000.000

1.000.000

2.000.000

2.000.000

Cước hàng tháng (đ/tháng)

1.000.000

1.000.000

2.000.000

6.000.000

II. Tốc độ đường truyền (Download/Upload)

Tốc độ đường truyền tối đa

12 Mbps/12 Mbps

12 Mbps/640 Kbps

32 Mbps/ 32 Mbps

50 Mbps/ 50 Mbps

IV. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP tĩnh

IP tĩnh

 

 


© 2013 - MangViettel.net - Lắp mạng viettel